Địa chỉ: Nguyễn Trãi, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Phân công giang dạy HKI năm học 2010-2011
Cập nhật 30/10/2015 Lượt xem 1464

PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Stt Họ và tên Tổ cm CN GD khối 10 GD khối 11 GD khối 12 TS tiết
1 Nguyễn Hữu  Vĩnh Toán       A1,2,5,6 19
2 Phạm Mừng Toán   A2(TC)   A3,7;B1(TC) 18
3 Hoàng Văn  Minh Toán 12A8   A3(TC,CN) A4,8 18
4 Trương Thị Liên Toán 11A10   A7,8,10(TC)   19
5 Nguyễn Tân Tùng Toán   A8,11;B1(TC) CN:B2,3   15
6 Lê Văn Cả Toán     A6(TC,CN);B2,3(TC)   17
7 Nguyễn  Tiến Toán 11A4   A1,4(TC,CN)   16
8 Nguyễn Hữu  Kính Toán 11A5   A2,5,(TC) C1(TC) 19
9 Nguyễn Thị An Toán   A3,5,6(TC)     15
10 Trần Hữu Hùng Toán   A1(TC)     5
11 Lê Thị Thu Trang Toán 10A10 A4,10(TC) CN:A7,8,10   17
12 Dương Nhật Tân Toán 10A7 A7(TC) A9(TC,CN)   15
13 Võ Anh Dũng Toán     B2,3,4(TC) 15
14 Nguyễn Văn Phú Toán 10A9 A9(TC) B1(TC,CN:A2,5)   17
15 Nguyễn Văn Ninh Vật lý 11A2   A2,5 A5,6(TC) 19
16 Ngô Quyết Chiến Vật lý     A1   2
17 Mai Thanh Thuyền Vật lý 12A2     A1,2;B1,4(TC);C1 20
18 Phan Phước Yên Vật lý 10A6 A1,3,5,6   B2,3(TC) 18
19 Trương Chí Hiền Vật lý 11A3   A3,8,9,10;B1,3(TC)   18
20 Nguyễn Thị  Tiềng Vật lý          
21 Hoàng Hiếu Giang Vật lý   A4,7,8,10 A4,6,7;B2(TC) 17
22 Trần Thị Ngọc Hà Vật lý   A9,11;B1(TC)   A4,7,8(TC) 19
23 Võ Cao  Tuấn Vật lý 12A3 A2   A3(TC) 18.5
24 Trần Thị Ánh Dương C.Nghệ       Toàn Khối 13
25 Nguyễn Xuân Bảo Vật lý          
26 Lê Công  Quốc Anh       A8;B1(TC);C1 14
27 Trần Thị Tuyết Dung Anh 11B3 A6 B2,3(TC)   15
28 Nguyễn Thị Tịnh Hoa Anh 12A1     A1,7;B3(TC) 14
29 Nguyễn Mai Phương Anh 11A7   A1,2,7 A5 16
30 Phan Thị Nhung Anh   A5,10 A4,5;B1(TC)   16
31 Nguyễn Thanh Huế Anh 12A4   A3,6,9 A4 16
32 Trần Anh Minh Anh   A7,11;B1(TC) Hướng nghiệp   10+HN
33 Bùi Hồng Nga Anh 12B2 A4,9   A3;B2(TC) 17
34 Phan Tử Long Anh 12A6     A2,6;B4(TC) 14
35 Trần Văn Sỹ Anh 11A8 A1,2 A8,10   18
36 Ngô Minh Phú Anh   A3,8   Hướng nghiệp 6+HN
37 Lê Thị Thông Văn 10A2 A2   A1,3 16
38 Trần Thị Hòa Văn 10B1 B1(TC) A8,9   16
39 Trần Thị Cam Văn     A1   4
40 Phạm Xuân Ngọc Văn 12B4   A3,4 B4 15
41 Lê Anh Phong Văn 11A6 A6,8,9 A6   17
42 Mai Xuân  Hoa Văn     A2   4
43 Nguyễn Đỗ Quyên Văn 10A4 A1,3,4   C1 17
44 Trần Thanh Thảo Văn 12B1   A10 B1,2 16
45 Trần Lệ Hồng Văn 10A11 A7,11   A4,5 16
46 Nguyễn Thị Hương Văn 12A7   B1,2 A7,8 18
47 Lê Thị Kim Lương Văn 10A5 A5,10   A2,6 16
48 Lê Thu Giang Văn     A5,7;B3 B3 15
49 Cáp Xuân Tú Tin 10A3 A3,4,5,6     15
50 Phan Phương Tuyền Tin     A1,2 A1,2,3,4,5,6,7 16
51 Trần Thị  Hồng Tin 10A8 A8,9,10;B1 A8,C1 16
52 Phạm Thị Anh Đào     A1,2,7,11 A3,4,5,6,7,8,9,10   16
53 Nguyễn Phương Thịnh Tin 11B2   B1,2,3 B1,2,3,4 15
54 Nguyễn Thanh Tĩnh Hóa     A1,2,4,6 A2,4,8 20
55 Nguyễn Thị Thu Hà Hóa   A5,6,7,8,11;B1   B2(TC);C1 22
56 Lê Thị Thu Hằng Hóa 10A1 A1,3,4,10   A1,5 22
57 Nguyễn Thị Hải Yến Hóa   A2,9 B1,2,3 B1,3,4(TC) 21
58 Nguyễn Thiên  Hương Hóa     A3,5,7,8,9,10 A3,6,7 21
59 Phạm Thị  Luy Hóa          
60 Trần Thị Loan Sử 11A1 A1,2,3,4 A6,7,8;B4 16
61 Trần Thị Quýt Sử 12A5 A8,9,10,11 A2,3,5;B2 16
62 Đoàn Thị Kim Hoa Sử 12C1   A5,6,7,8 A1;B1,3;C1 16
63 Nguyễn Thị Thu Hà Sử   A1,2,3,4,5,6,7;B1 A9,10;B1,2,3 A4 15
64 Nguyễn Thị Linh GDCD 12B3   A3,4,5,6 A5,6;B1,2,3,4;C1 15
65 Ngô Thị Bích Luyến GDCD 11B1   A1,2;B1,2,3 A1,2,3,4,7,8 15
66 Nguyễn Thanh Hiên GDCD   A1-11 A7,8,9,10   15
67 Hoàng Đức Hùng GDCD   B1     1
68 Bùi Thị Xuân Địa     B1,2,3 A8;B1,2,3,4;C1 18
69 Nguyễn Thị  Yến Địa   Toàn khối   A1,2,3 18
70 Nguyễn Thị Thu Hà Địa          
71 Nguyễn Thanh Dũng Địa     A1-10 A4,5,6,7 18
72 Tạ Thị Thu Hiền Sinh          
73 Phan Dương Cầm Sinh   A6,7   A1,2,3,4,5 14
74 Nguyễn Thị Huê Sinh 11A9   A1,9 B1,2,3,4;C1 16
75 Võ Minh Hoàn Sinh   A1,2,3,4,5   A6,7,8 16
76 Văn Thị Bích  Thủy Sinh   A8,9,10,11;B1 Thí nghiệm(8t)   17
77 Phạm Xuân Hoàng Sinh     A2,3,4,5,6,7,8,10;B1-3   11
78 Bùi  Hải Đăng C.nghệ   Toàn khối      
Các tin khác
Kỷ niệm trường cấp 3 Đông Hà thân yêu (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)
Tản mạn về trường (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)
Cảm nghĩ về một mái trường nơi tôi đến (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)
Mái trường mến yêu (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)
Thanh niên với mái trường (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)
Tuổi trẻ Trường THPT Đông hà (- Ngày cập nhật: 30/10/2015)

Video

  • Quảng trị

    Quảng Trị yêu thương

    Xem tiếp >>
  • QUỸ TUỔI TRẺ SÁNG TẠO KHKT

    Cá nhân/Tập thể: Lê Hồng Dũng

    Lớp:I

    Khóa: 1998 - 2001

    Ủng hộ: 2 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh

    Lớp:G

    Khóa: 1992-1995

    Ủng hộ: 5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh

    Lớp:T

    Khóa: 1992-1995

    Ủng hộ: 3 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh

    Lớp:A1

    Khóa: 1997-2000

    Ủng hộ: 3 triệu đồng


    CỰU HỌC SINH ỦNG HỘ NHÀ TRƯỜNG

    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp C1

    Khóa: 1994-1997

    Ủng hộ: Ủng hộ 3 triệu


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp I

    Khóa: 1999-2002

    Ủng hộ: Ủng hộ 1 triệu


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp A2

    Khóa: 1994-1997

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp A1

    Khóa: 1994-1997

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu


    Cá nhân/Tập thể: Nguyễn Thanh Long

    Khóa: 1994-1997

    Ủng hộ: Ủng hộ 2,5 triệu


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp D

    Khóa: 1991-1994

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp C

    Khóa: 1998-2001

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp K

    Khóa: 1998-2001

    Ủng hộ: Ủng hộ 2,5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp H

    Khóa: 1993-1996

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp G

    Khóa: 1993-1996

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp E

    Khóa: 1993-1996

    Ủng hộ: Ủng hộ 5 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp C

    Khóa: 1993-1996

    Ủng hộ: Ủng hộ 1 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Hồ Sỹ Trị - Lớp D

    Khóa: 1983 - 1986

    Ủng hộ: Ủng hộ 3 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể cựu học sinh ở Chi cục Hải quan Quảng Trị

    Khóa: Nhiều khóa

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp A1

    Khóa: 2014-2017

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Hồ Thị Thuý Nhi - Lớp I

    Khóa: 1999-2002

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Nguyễn Thị Kim Thoa – Lớp I

    Khóa: 2001-2004

    Ủng hộ: Ủng hộ 3 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Đinh Bảo Châu – Lớp B2

    Khóa: 1991-1994

    Ủng hộ: Ủng hộ 1 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Lê Hồng Dũng – Lớp I

    Khóa: 1998-2001

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Phạm Bằng Giang – Lớp B

    Khóa: 1993-1996

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp A

    Khóa: 2000-2003

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp C

    Khóa: 1999-2002

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Tập thể học sinh lớp B

    Khóa: 1998-2001

    Ủng hộ: Ủng hộ 10 triệu đồng


    Cá nhân/Tập thể: Đinh Xuân Nam

    Khóa: 1991-1994

    Ủng hộ: Công ty cổ phần Tân Hiếu – Số D29 Ngô Thì Nhậm – Hà Đông – Hà Nội: 54 triệu đồng


    LIÊN KẾT HỮU ÍCH

    THỜI TIẾT - TỶ GIÁ